21 tháng tư 2014 Trang chủ Trang chủ   Góp ý Góp ý   Sơ đồ website Sơ đồ website  
 Xác lập quyền Sở hữu trí tuệ

 ĐỐI TƯỢNG BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Bộ luật dân sự của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quốc hội thông qua ngày 28/10/1995 phần thứ 6 về quyền sở hữu trí tuệ. Điều 781 các đối tượng sở hữu công nghiệp được nhà nước bảo hộ.  

Các đối tượng sở hữu công nghiệp được nhà nước bảo hộ gồm: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hóa, tên gọi xuất xứ hàng hóa và các đối tượng khác do pháp luật quy định trừ các đối tượng được quy định tại Điều 787 của Bộ luật này.

PicDot.gif Sáng chế, giải pháp hữu ích :

- Sáng chế là giải pháp kỹ thuật mới so với trình độ kỹ thuật trên thế giới, có trình độ sáng tạo, có khả năng áp dụng trong các lĩnh vực kinh tế – xã hội.

- Giải pháp hữu ích là giải pháp kỹ thuật mới so với trình độ kỹ thuật trên thế giới, có khả năng áp dụng trong các lĩnh vực kinh tế - xã hội.

- Nhà nước khuyến khích mọi hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất. Các đối tượng sau đây không được Nhà nước bảo hộ với danh nghĩa là sáng chế, giải pháp hữu ích:

Ý đồ, nguyên lý và phát minh khoa học.

  Phương pháp và hệ thống tổ chức và quản lý kinh tế.

  Phương pháp và hệ thống giáo dục, giảng dạy, đào tạo.

  Phương pháp luyện tập cho vật nuôi.

  Hệ thống ngôn ngữ, hệ thống thông tin, phân loại, sắp xếp tư liệu.

  Bản thiết kế và sơ đồ quy hoạch các công trình xây dựng, các đề án quy hoạch và phân vùng lãnh thổ.

 Giải pháp chỉ đề cập đến hình dáng bên ngoài của sản phẩm, chỉ mang đặc tính thẩm mỹ mà không mang đặc tính kỹ thuật.

 Ký hiệu quy ước, thời gian biểu, các quy tắc và các luật lệ, các dấu hiệu tượng trưng.

 Phần mềm máy tính, thiết kế bố trí vi mạch điện tử, mô hình toán học, đồ thị tra cứu và các dạng tương tự.

 Giống thực vật, giống động vật.

 Phương pháp phòng bệnh, chẩn đoán bệnh và chữa bệnh, cho người, cho động vật.

 Quy trình mang bản chất sinh học (trừ qui trình vi sinh) để sản xuất thực vật, động vật.

      PicDot.gif  Kiểu dáng công nghiệp:

     Kiểu dáng công nghiệp là hình dáng bên ngoài của sản phẩm, được thể hiện bằng đường nét, hình khối, màu sắc hoặc sự kết hợp những yếu tố đó, có tính mới dối với thế giới và dùng làm mẫu để chế tạo sản phẩm công nghiệp hoặc thủ công nghiệp.

    Các đối tượng sau đây không được Nhà nước bảo hộ với danh nghĩa là kiểu dáng công nghiệp:

   Hình dáng bên ngoài của sản phẩm được tạo ra một cách dễ dàng đối với người có trình độ trung bình thuộc lĩnh vực tương ứng.

   Hình dáng bên ngoài do đặc tính kỹ thuật của sản phẩm bắt buộc phải có hoặc chỉ mang đặc tính kỹ thuật.

  Hình dáng bên ngoài của các công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp.

   Hình dáng của sản phẩm không nhìn thấy được trong quá trình sử dụng.

   Kiểu dáng các sản phẩm chỉ có giá trị thẩm mỹ.

     PicDot.gif  Nhãn hiệu hàng hóa:

Nhãn hiệu hàng hoá là những dấu hiệu dùng đế phân biệt hàng hoá. dịch vụ cùng loại của các cơ sở sản xuất, kinh doanh khác nhau. Nhãn hiệu hàng hoá có thể là từ ngữ, hình ảnh hoặc sự kết hợp các yếu tố đó dược thể hiện bằng một hoặc nhiều mầu sắc.

        Các dấu hiệu sau đây không được Nhà nước bảo hộ với danh nghĩa là nhãn hiệu hàng hoá:

  Dấu hiệu không có khả năng phân biệt, như các hình và hình học đơn giản, các chữ số, chữ cái, các chữ không có khả năng phát âm như một từ ngữ; chữ nước ngoài thuộc các ngôn ngữ không thông dụng trừ trường hợp các dấu hiêu này đã được sử dụng và đã được thừa nhận một cách rộng rãi.

  Dấu hiệu, biểu tượng quy ước, hình vẽ hoặc tên gọi thông thường của hàng hoá thuộc bất kỳ ngôn ngữ nào đã được sử dụng rộng rãi, thường xuyên, nhiều người biết đến.

  Dấu hiệu chỉ thời gian, địa điểm, phương pháp sản xuất, chủng loại, số lượng, chất lượng, tính chất, thành phần, công dụng, giá trị mang tính mô tả hàng hoá, dịch vụ và xuất xứ của hàng hoá, dịch vụ.

  Dấu hiệu làm hiểu sai lệch, gây nhầm lẫn hoặc có tính chất lừa đảo người tiêu dùng về xuất xứ, tính năng, công dụng, chất lượng, giá trị của hàng hoá hoặc dịch vụ.

   Dấu hiệu giống hoặc tương tự với dấu chất lương, dấu kiểm tra, dấu bảo hành... của Việt Nam , nước ngoài cũng như của các tổ chức quốc tế.

   Dấu hiệu, tên gọi (bao gồm cả ảnh, tên, biệt hiệu, bút danh), hình vẽ, biểu tượng giống hoặc tương tự tới mức gây nhầm lẫn với hình quốc kì, quốc huy, lãnh tụ, anh hùng dân tộc, danh nhân, địa danh, các tổ chức của Việt Nam cũng như của nước ngoài nếu không được các cơ quan, người có thẩm quyền tương ứng cho phép.

        PicDot.gif  Tên gọi xuất xứ hàng hóa:

          Tên gọi xuất xứ hàng hoá là tên địa lý của nước, địa phương dùng để chỉ xuất xứ của mặt hàng từ nước, địa phương đó với điều kiện những mặt hàng này có các tính chất, chất lượng dặc thù dựa trên các diều kiện địa lý độc đáo và ưu việt, bao gồm yếu tố tự nhiên, con người hoặc kết hợp cả hai yếu tố đó.

           Các đối tượng sau đây không được Nhà nước bảo hộ với danh nghĩa là tên gọi xuất xứ hàng hoá:

Tên gọi xuất xứ hàng hoá là tên địa lý của nước, địa phương dùng để chỉ xuất xứ của mặt hàng từ nước, địa phương đó với điều kiện những mặt hàng này có các tính chất, chất lượng dặc thù dựa trên các diều kiện địa lý độc đáo và ưu việt, bao gồm yếu tố tự nhiên, con người hoặc kết hợp cả hai yếu tố đó.

           Các đối tượng sau đây không được Nhà nước bảo hộ với danh nghĩa là tên gọi xuất xứ hàng hoá:

   Các chỉ dẫn xuất xứ không phải là tên địa lý (kể cả các dấu hiệu mang tính chất biểu tượng của nước, địa phương là nơi xuất xứ của hàng hoá nhưng không phải là tên địa lý của nước, địa phương đó).

   Tên gọi xuất xứ hàng hoá đã trở thành tên gọi chung của hàng hoá và đã mất chức năng chỉ dẫn xuất xứ hàng hoá đó.

 

LỆ PHÍ SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Ban hành kèm theo Thông tư số 23/TC/TCT ngày 9 tháng 5 năm 1997 của Bộ Tài chính

TT

LỆ PHÍ

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM (ĐVT: 1.000 đồng)

MỨC THU ÐỐI VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI (ĐVT: 1 USD)

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

Sáng chế

Giải pháp hữu ích

Kiểu dáng công nghiệp

Nhãn hiệu

Tên gọi xuất xứ hàng hóa

1

Lệ phí nộp đơn (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm)

150

150

150

150

150

40

40

40

40

40

Nếu bản mô tả có trên 5 trang, từ trang thứ 6 trở đi phải nộp thêm cho mỗi trang

10

10

 

 

 

3

3

 

 

 

Nếu đơn có trên 1 đối tượng (hoặc phương án kiểu dáng công nghiệp), từ đối tượng (phương án) thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi đối tượng (phương án)

100

75

50

 

 

30

20

15

 

 

2

Lệ phí xin hưởng quyền ưu tiên (mỗi trường hợp)

250

250

250

250

 

70

70

70

70

 

3

Lệ phí công bố đơn

150

150

150

 

 

40

40

40

 

 

Nếu có trên 1 hình, từ hình thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình

50

50

50

 

 

10

10

10

 

 

4

Lệ phí chuyển đổi đơn sáng chế thành đơn giải pháp hữu ích

 

150

 

 

 

 

40

 

 

 

5

Lệ phí chuyển giao quyền đối với đơn đang được xem xét

150

150

150

150

150

40

40

40

40

40

6

Lệ phí thẩm định (xét nghiệm) nội dung (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm)

350

300

250

250

250

100

90

70

70

70

Mỗi lần yêu cầu thẩm định (xét nghiệm) lại

250

200

200

200

200

70

60

60

60

60

7

Lệ phí đăng bạ và cấp văn bằng bảo hộ

200

200

200

200

200

60

60

60

60

60

8

Lệ phí công bố văn bằng bảo hộ

150

150

150

150

150

40

40

40

40

40

Nếu có trên 1 hình, từ hình thứ 2 trở đi phải nộp thêm cho mỗi hình

50

50

50

 

 

10

10

10

 

 

9

Lệ phí duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ (SC, GPHI), mỗi năm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm thứ 1 –  thứ 2

250

250

 

 

 

70

70

 

 

 

Năm thứ 3 – thứ 4

400

400

 

 

 

120

120

 

 

 

Năm thứ 5 – thứ 6

650

650

 

 

 

200

200

 

 

 

Năm thứ 7 – thứ 8

1000

1000

 

 

 

300

300

 

 

 

Năm thứ 9 – thứ 10

1500

1500

 

 

 

450

450

 

 

 

Năm thứ 11–thứ 13

2100

 

 

 

 

600

 

 

 

 

Năm thứ 14–thứ 16

2750

 

 

 

 

800

 

 

 

 

Năm thứ 17–thứ 20

3500

 

 

 

 

1000

 

 

 

 

10

Lệ phí cấp phó bản Văn bằng bảo hộ

200

200

200

200

200

60

60

60

60

60

11

Lệ phí cấp bản sao Đăng bạ quốc gia hoặc quốc tế (mỗi đối tượng)

100

100

100

100

100

30

30

30

30

30

12

Lệ phí chứng thực bản sao (mỗi tài liệu)

75

75

75

75

75

20

20

20

20

20

Nếu có trên 5 trang, từ trang thứ 5 trở đi phải nộp thêm cho mỗi trang

3

3

3

3

3

0.6

0.6

0.6

0.6

0.6

13

Lệ phí phê duyệt hợp đồng chuyển giao quyền được bảo hộ

350

350

350

350

 

100

100

100

100

 

14

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền được bảo hộ (mỗi đối tượng)

300

300

300

300

 

90

90

90

90

 

Trường hợp đã được phê duyệt

150

150

150

150

 

40

40

40

40

 

15

Lệ phí đình chỉ, hủy bỏ quyền được bảo hộ

150

150

150

150

150

40

40

40

40

40

16

Lệ phí gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ (đối với nhãn hiệu cho mỗi nhóm)

 

 

450

450

450

 

 

130

130

130

17

Lệ phí khiếu nại (mỗi lần khiếu nại, mỗi đối tượng)  

200  

200  

200  

200  

60  

60  

60  

60  

60  

60  

18

Lệ phí nộp đơn yêu cầu cấp Lixăng không tự nguyện  

1500

1500

1500

 

 

450

450

450

 

 

19

Lệ phí cấp Lixăng không tự nguyện

 

500

500

500

 

 

150

150

150

 

20

Lệ phí sửa đổi tên, địa chỉ người nộp đơn, tác giả hoặc người đại diện sở hữu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trước khi công bố đơn

100

100

100

100

100

30

30

30

30

30

Sau khi công bố đơn

150

150

150

 

 

40

40

40

 

 

21

Lệ phí sửa đổi nội dung đơn (không làm thay đổi bản chất đối tượng nêu trong đơn)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trước khi công bố đơn

100

100

100

 

 

30

30

30

 

 

Sau khi công bố đơn

150

150

150

 

 

40

40

40

 

 

22

Lệ phí sửa đổi văn bằng bảo hộ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên, địa chỉ chủ văn bằng bảo hộ, người đại diện sở hữu công nghiệp

200

200

200

200

200

60

60

60

60

60

Giới hạn phương án kiểu dáng công nghiệp (mỗi phương án)

 

 

150

 

 

 

 

40

 

 

Giới hạn danh mục sản phẩm (mỗi nhóm) hoặc yếu tố trong mỗi nhãn hiệu

 

 

 

150

 

 

 

 

40

 

23

Lệ phí gia hạn, bổ sung hồ sơ ngoài thời gian quy định

150

150

150

150

150

40

40

40

40

40

 

 

MỖI TỔ CHỨC

(Đơn vị tính 1.000 đồng)

MỖI CÁ NHÂN

(Đơn vị tính 1.000 đồng)

24

Lệ phí thẩm định hồ sơ xin cấp, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động đại diện sở hữu công nghiệp

500

300

25

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động sở hữu trí tuệ

300

200

 

CÁC LOẠI BIỂU MẪU, ĐƠN ĐĂNG KÝ SỞ HỮU TRÍ TUỆ

      Các loại mẫu đơn về sáng chế, giải pháp hữu ích:

1.  

Tờ khai yêu cầu cấp bằng độc quyền sáng chế .

2.  

Tờ khai yêu cầu cấp bằng độc quyền giải pháp hữu ích .

3.  

Yêu cầu sửa đổi đơn/văn bằng bảo hộ sáng chế, giải pháp hữu ích .

4.  

Yêu cầu xét nghiệm nội dung .

5.  

Yêu cầu công bố đơn trước thời hạn .

6.  

Yêu cầu cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ sáng chế/giải pháp hữu ích .

7.  

Tờ khai khiếu nại .

8.  

Tờ khai yêu cầu đình chỉ/hủy bõ hiệu lực văn bằng bảo hộ .

9.  

Yêu cầu tra cứu tình trạng kỹ thuật .

 

      Các loại mẫu đơn về kiểu dáng công nghiệp:

   

1.  

Tờ khai yêu cầu cấp bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp .

2.  

Yêu cầu sửa đổi đơn/văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp .

3.  

Yêu cầu cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp .

4.  

Tờ khai khiếu nại .

5.  

Tờ khai yêu cầu đình chỉ/hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp .

6.  

Yêu cầu tra cứu kiểu dáng công nghiệp.

       Các loại mẫu đơn về các đối tượng khác:

 

 

1.  

Tờ khai yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa .

2.  

Tờ khai yêu cầu cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng tên gọi xuất xứ hàng hóa .

3.  

Tờ khai yêu cầu đề nghị phê duyệt/đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ .

4.  

Tờ khai đề nghị cấp li-xăng không tự nguyện .

5.  

Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ .

6.  

Tờ khai yêu cầu tra cứu nhãn hiệu hàng hóa .

 


    
          WEBSITE SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG Đăng Nhập 
Giấy phép của Cục báo chí - Bộ Văn hóa - Thông tin số: 322/CP-BC ngày 30/10/2006
Người chịu trách nhiệm chính: KS.Trương Quốc Thạnh - Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
Địa chỉ: 111 Nguyễn Huệ - Phường 2 - TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long - Email: skhoahoc@vinhlong.gov.vn